реноме́
giống trungbất động vật
renomɛ́[rʲɪnɐˈmɛ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên реноме́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реноме́ nghĩa là danh giá, danh tiếng.
Nghĩa của реноме́
Danh từ
- Danh giá, danh tiếng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với реноме́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
реноме nghĩa là gì?
реноме (danh từ) nghĩa là danh giá, danh tiếng.
реноме đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реноме́ (phiên âm Latinh renomɛ́, IPA [rʲɪnɐˈmɛ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.