рог
rog[rok]
giọng máy của trình duyệt
рог nghĩa là cái sừng, tù và, còi.
Nghĩa của рог
Danh từ
- Cái sừng; (олений (cũng)) gạc.
- муз. инструмент [cái] tù và, còi.
Biến cách của рог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́г | рога́ |
| Sinh cách кого? чего? | ро́га | рого́в |
| Tặng cách кому? чему? | ро́гу | рога́м |
| Đối cách кого? что? | ро́г | рога́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́гом | рога́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́ге | рога́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của рог
Câu hỏi thường gặp
рог nghĩa là gì?
рог (danh từ) nghĩa là cái sừng, tù và, còi.
рог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рог (phiên âm Latinh rog, IPA [rok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.