ро́дич
Dấu sắc trên ро́дич chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́дич nghĩa là họ hàng, người thân.
Nghĩa của ро́дич
Danh từ
- Họ hàng, người thân, thân nhân.
Biến cách của ро́дич (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́дич | ро́дичи |
| Sinh cách кого? чего? | ро́дича | ро́дичей |
| Tặng cách кому? чему? | ро́дичу | ро́дичам |
| Đối cách кого? что? | ро́дича | ро́дичей |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́дичем | ро́дичами |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́диче | ро́дичах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ро́дич
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
родич nghĩa là gì?
родич (danh từ) nghĩa là họ hàng, người thân.
родич đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́дич (phiên âm Latinh ródič, IPA [ˈrodʲɪt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.