родови́тый
Dấu sắc trên родови́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
родови́тый nghĩa là dòng dõi thế phiệt, dòng dõi trâm anh.
Nghĩa của родови́тый
Tính từ
- Dòng dõi thế phiệt, dòng dõi trâm anh, con dòng cháu giống.
Biến cách của родови́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | родови́тый | родови́тое | родови́тая | родови́тые |
| Sinh cách | родови́того | родови́того | родови́той | родови́тых |
| Tặng cách | родови́тому | родови́тому | родови́той | родови́тым |
| Đối cách | родови́тый / родови́того | родови́тое | родови́тую | родови́тые / родови́тых |
| Công cụ cách | родови́тым | родови́тым | родови́той | родови́тыми |
| Giới cách | родови́том | родови́том | родови́той | родови́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với родови́тый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
родовитый nghĩa là gì?
родовитый (tính từ) nghĩa là dòng dõi thế phiệt, dòng dõi trâm anh.
родовитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là родови́тый (phiên âm Latinh rodovítyj, IPA [rədɐˈvʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.