TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

родови́тый

rodovítyj[rədɐˈvʲitɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên родови́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

родови́тый nghĩa là dòng dõi thế phiệt, dòng dõi trâm anh.

Nghĩa của родови́тый

Tính từ

  1. Dòng dõi thế phiệt, dòng dõi trâm anh, con dòng cháu giống.

Biến cách của родови́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchродови́тыйродови́тоеродови́таяродови́тые
Sinh cáchродови́тогородови́тогородови́тойродови́тых
Tặng cáchродови́томуродови́томуродови́тойродови́тым
Đối cáchродови́тый / родови́тогородови́тоеродови́туюродови́тые / родови́тых
Công cụ cáchродови́тымродови́тымродови́тойродови́тыми
Giới cáchродови́томродови́томродови́тойродови́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với родови́тый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

родовитый nghĩa là gì?

родовитый (tính từ) nghĩa là dòng dõi thế phiệt, dòng dõi trâm anh.

родовитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là родови́тый (phiên âm Latinh rodovítyj, IPA [rədɐˈvʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.