рудни́к
giống đựcbất động vật
rudník[rʊdʲˈnʲik]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рудни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рудни́к nghĩa là mỏ.
Nghĩa của рудни́к
Danh từ
- Mỏ; (предприятие) xí nghiệp mỏ.
Biến cách của рудни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рудни́к | рудники́ |
| Sinh cách кого? чего? | рудника́ | руднико́в |
| Tặng cách кому? чему? | руднику́ | рудника́м |
| Đối cách кого? что? | рудни́к | рудники́ |
| Công cụ cách кем? чем? | руднико́м | рудника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | руднике́ | рудника́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рудни́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рудник nghĩa là gì?
рудник (danh từ) nghĩa là mỏ.
рудник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рудни́к (phiên âm Latinh rudník, IPA [rʊdʲˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.