ряби́на
giống cáibất động vật
rjabína[rʲɪˈbʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ряби́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ряби́на nghĩa là thanh hương trà.
Nghĩa của ряби́на
Danh từ
- Thanh hương trà.
Biến cách của ряби́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ряби́на | ряби́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ряби́ны | ряби́н |
| Tặng cách кому? чему? | ряби́не | ряби́нам |
| Đối cách кого? что? | ряби́ну | ряби́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | ряби́ной | ряби́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ряби́не | ряби́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ряби́на
Đồng nghĩa
Họ từ của ряби́на
Câu hỏi thường gặp
рябина nghĩa là gì?
рябина (danh từ) nghĩa là thanh hương trà.
рябина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ряби́на (phiên âm Latinh rjabína, IPA [rʲɪˈbʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.