рябь
giống cáibất động vật
rjabʹ[rʲæpʲ]
giọng máy của trình duyệt
рябь nghĩa là dợn.
Nghĩa của рябь
Danh từ
- на воде Mặt nước gợn lăn tăn, dợn.
Biến cách của рябь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ря́бь |
| Sinh cách кого? чего? | ря́би |
| Tặng cách кому? чему? | ря́би |
| Đối cách кого? что? | ря́бь |
| Công cụ cách кем? чем? | ря́бью |
| Giới cách о ком? о чём? | ря́би |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của рябь
Câu hỏi thường gặp
рябь nghĩa là gì?
рябь (danh từ) nghĩa là dợn.
рябь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рябь (phiên âm Latinh rjabʹ, IPA [rʲæpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.