TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рябь

giống cáibất động vật
rjabʹ[rʲæpʲ] giọng máy của trình duyệt

рябь nghĩa là dợn.

Nghĩa của рябь

Danh từ

  1. на воде Mặt nước gợn lăn tăn, dợn.

Biến cách của рябь (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?ря́бь
Sinh cách кого? чего?ря́би
Tặng cách кому? чему?ря́би
Đối cách кого? что?ря́бь
Công cụ cách кем? чем?ря́бью
Giới cách о ком? о чём?ря́би

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của рябь

Câu hỏi thường gặp

рябь nghĩa là gì?

рябь (danh từ) nghĩa là dợn.

рябь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рябь (phiên âm Latinh rjabʹ, IPA [rʲæpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.