TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ряд

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rjad[rʲat] giọng máy của trình duyệt

ряд nghĩa là hàng, tầng, bậc.

Nghĩa của ряд

Danh từ

  1. Hàng.
  2. Tầng, bậc, thứ bậc.
  3. Loạt.

Biến cách của ряд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ря́дряды́
Sinh cách кого? чего?ря́дарядо́в
Tặng cách кому? чему?ря́дуряда́м
Đối cách кого? что?ря́дряды́
Công cụ cách кем? чем?ря́домряда́ми
Giới cách о ком? о чём?ря́деряда́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ряд

Câu ví dụ với ряд

  • Рядом с огнём солома рано или поздно вспыхнет. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.Tatoeba #6588609
  • Том нашёл подработку рядом с домом. Tom tìm thấy một công việc bán thời gian gần nhà anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1387817
  • Второе зеркало висит рядом с дверью. Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2880847
  • Я ищу работу рядом с домом. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3807122
  • Рядом с его домом нет больниц. Vùng lân cận xung quanh nhà anh ấy chẳng có cái bệnh viện nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7716747
  • У него дом рядом с метро. Nhà anh ta ở gần đường ngầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7941996
  • Ты рядом со мной, теперь всё хорошо. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2677725
  • Он сел рядом со мной. Anh ấy đã ngồi cạnh tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4749357

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ряд nghĩa là gì?

ряд (danh từ) nghĩa là hàng, tầng, bậc.

ряд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ряд (phiên âm Latinh rjad, IPA [rʲat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.