ряд
ряд nghĩa là hàng, tầng, bậc.
Nghĩa của ряд
Danh từ
- Hàng.
- Tầng, bậc, thứ bậc.
- Loạt.
Biến cách của ряд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ря́д | ряды́ |
| Sinh cách кого? чего? | ря́да | рядо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ря́ду | ряда́м |
| Đối cách кого? что? | ря́д | ряды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ря́дом | ряда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ря́де | ряда́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ряд
Câu ví dụ với ряд
- Рядом с огнём солома рано или поздно вспыхнет. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.Tatoeba #6588609
- Том нашёл подработку рядом с домом. Tom tìm thấy một công việc bán thời gian gần nhà anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1387817
- Второе зеркало висит рядом с дверью. Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2880847
- Я ищу работу рядом с домом. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3807122
- Рядом с его домом нет больниц. Vùng lân cận xung quanh nhà anh ấy chẳng có cái bệnh viện nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7716747
- У него дом рядом с метро. Nhà anh ta ở gần đường ngầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7941996
- Ты рядом со мной, теперь всё хорошо. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2677725
- Он сел рядом со мной. Anh ấy đã ngồi cạnh tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4749357
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ряд nghĩa là gì?
ряд (danh từ) nghĩa là hàng, tầng, bậc.
ряд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ряд (phiên âm Latinh rjad, IPA [rʲat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.