самого́н
giống đựcbất động vật
samogón[səmɐˈɡon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên самого́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самого́н nghĩa là rượu ngang.
Nghĩa của самого́н
Danh từ
- Rượu ngang.
Biến cách của самого́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самого́н | самого́ны |
| Sinh cách кого? чего? | самого́на | самого́нов |
| Tặng cách кому? чему? | самого́ну | самого́нам |
| Đối cách кого? что? | самого́н | самого́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | самого́ном | самого́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | самого́не | самого́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của самого́н
Câu hỏi thường gặp
самогон nghĩa là gì?
самогон (danh từ) nghĩa là rượu ngang.
самогон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самого́н (phiên âm Latinh samogón, IPA [səmɐˈɡon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.