TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самолюби́вый

samoljubívyj[səməlʲʉˈbʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самолюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самолюби́вый nghĩa là tự ái.

Nghĩa của самолюби́вый

Tính từ

  1. Tự ái.

Biến cách của самолюби́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамолюби́выйсамолюби́воесамолюби́ваясамолюби́вые
Sinh cáchсамолюби́вогосамолюби́вогосамолюби́войсамолюби́вых
Tặng cáchсамолюби́вомусамолюби́вомусамолюби́войсамолюби́вым
Đối cáchсамолюби́вый / самолюби́вогосамолюби́воесамолюби́вуюсамолюби́вые / самолюби́вых
Công cụ cáchсамолюби́вымсамолюби́вымсамолюби́войсамолюби́выми
Giới cáchсамолюби́вомсамолюби́вомсамолюби́войсамолюби́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của самолюби́вый

So sánh hơn(по)самолюби́вее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với самолюби́вый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

самолюбивый nghĩa là gì?

самолюбивый (tính từ) nghĩa là tự ái.

самолюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самолюби́вый (phiên âm Latinh samoljubívyj, IPA [səməlʲʉˈbʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.