санте́хника
Dấu sắc trên санте́хника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
санте́хника nghĩa là kỹ thuật vệ sinh.
Nghĩa của санте́хника
Danh từ
- санита́рная те́хника Kỹ thuật vệ sinh.
Biến cách của санте́хника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | санте́хника | санте́хники |
| Sinh cách кого? чего? | санте́хники | санте́хник |
| Tặng cách кому? чему? | санте́хнике | санте́хникам |
| Đối cách кого? что? | санте́хнику | санте́хники |
| Công cụ cách кем? чем? | санте́хникой | санте́хниками |
| Giới cách о ком? о чём? | санте́хнике | санте́хниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của санте́хника
Câu hỏi thường gặp
сантехника nghĩa là gì?
сантехника (danh từ) nghĩa là kỹ thuật vệ sinh.
сантехника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là санте́хника (phiên âm Latinh santéxnika, IPA [sɐnʲˈtʲexnʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.