сбо́рный
Dấu sắc trên сбо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сбо́рный nghĩa là là nơi tụ tập, tụ họp, tuyển lựa, lựa chọn.
Nghĩa của сбо́рный
Tính từ
- Là nơi tụ tập, tụ họp, tập trung, tập kết, tập hợp, chỗ tập kết, nơi tụ họp.
- собранный из разных мест [được] tuyển lựa, lựa chọn, chọn lọc.
- сборный в кома́ндаđội tuyển
- сборный отря́дđội quân chọn lọc, đội tân binh
- разнородный Hỗn tạp, pha tạp, tạp nham; hổ lốn ((khẩu ngữ)).
- сбо́рная програ́ммаchương trình pha tạp
- собранный из готовых частей [bằng cách] lắp ráp, lắp ghép.
- сборный дом[ngôi] nhà lắp ghép
- сбо́рные железобето́нные конструкцииnhững kết cấu bê tông cốt sắt đúc sẵn, những kết cấu bê-tông cốt sắt lắp ghép được
- сбо́рное строи́тельство[sự] xây dựng bằng cách lắp ghép
- сбо́рная Сове́тского Сою́заđội tuyển Liên Xô
Biến cách của сбо́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сбо́рный | сбо́рное | сбо́рная | сбо́рные |
| Sinh cách | сбо́рного | сбо́рного | сбо́рной | сбо́рных |
| Tặng cách | сбо́рному | сбо́рному | сбо́рной | сбо́рным |
| Đối cách | сбо́рный / сбо́рного | сбо́рное | сбо́рную | сбо́рные / сбо́рных |
| Công cụ cách | сбо́рным | сбо́рным | сбо́рной | сбо́рными |
| Giới cách | сбо́рном | сбо́рном | сбо́рной | сбо́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của сбо́рный
Câu hỏi thường gặp
сборный nghĩa là gì?
сборный (tính từ) nghĩa là là nơi tụ tập, tụ họp, tuyển lựa, lựa chọn.
сборный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сбо́рный (phiên âm Latinh sbórnyj, IPA [ˈzbornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.