TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сбо́рочный

sbóročnyj[ˈzborət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сбо́рочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сбо́рочный nghĩa là lắp ráp.

Nghĩa của сбо́рочный

Tính từ

  1. Thuộc về lắp ghép, lắp ráp.
    • сбо́рочные рабо́тыcông việc lắp ráp (lắp ghép)
    • сборочный конвейерdây chuyền [để] lắp ráp
    • сборочный цехphân xưởng lắp ráp

Biến cách của сбо́рочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсбо́рочныйсбо́рочноесбо́рочнаясбо́рочные
Sinh cáchсбо́рочногосбо́рочногосбо́рочнойсбо́рочных
Tặng cáchсбо́рочномусбо́рочномусбо́рочнойсбо́рочным
Đối cáchсбо́рочный / сбо́рочногосбо́рочноесбо́рочнуюсбо́рочные / сбо́рочных
Công cụ cáchсбо́рочнымсбо́рочнымсбо́рочнойсбо́рочными
Giới cáchсбо́рочномсбо́рочномсбо́рочнойсбо́рочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сбо́рочный

Câu hỏi thường gặp

сборочный nghĩa là gì?

сборочный (tính từ) nghĩa là lắp ráp.

сборочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сбо́рочный (phiên âm Latinh sbóročnyj, IPA [ˈzborət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.