сбо́рочный
Dấu sắc trên сбо́рочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сбо́рочный nghĩa là lắp ráp.
Nghĩa của сбо́рочный
Tính từ
- Thuộc về lắp ghép, lắp ráp.
- сбо́рочные рабо́тыcông việc lắp ráp (lắp ghép)
- сборочный конвейерdây chuyền [để] lắp ráp
- сборочный цехphân xưởng lắp ráp
Biến cách của сбо́рочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сбо́рочный | сбо́рочное | сбо́рочная | сбо́рочные |
| Sinh cách | сбо́рочного | сбо́рочного | сбо́рочной | сбо́рочных |
| Tặng cách | сбо́рочному | сбо́рочному | сбо́рочной | сбо́рочным |
| Đối cách | сбо́рочный / сбо́рочного | сбо́рочное | сбо́рочную | сбо́рочные / сбо́рочных |
| Công cụ cách | сбо́рочным | сбо́рочным | сбо́рочной | сбо́рочными |
| Giới cách | сбо́рочном | сбо́рочном | сбо́рочной | сбо́рочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của сбо́рочный
Câu hỏi thường gặp
сборочный nghĩa là gì?
сборочный (tính từ) nghĩa là lắp ráp.
сборочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сбо́рочный (phiên âm Latinh sbóročnyj, IPA [ˈzborət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.