TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сбо́рник

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sbórnik[ˈzbornʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сбо́рник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сбо́рник nghĩa là tuyển tập, văn tập.

Nghĩa của сбо́рник

Danh từ

  1. Tuyển tập, văn tập, văn tuyển, tập lục, tạp lục, tập.
    • сбо́рник стихо́вtập thơ, thi tuyển, thi tập
    • сбо́рник зада́чtập bài toán

Biến cách của сбо́рник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сбо́рниксбо́рники
Sinh cách кого? чего?сбо́рникасбо́рников
Tặng cách кому? чему?сбо́рникусбо́рникам
Đối cách кого? что?сбо́рниксбо́рники
Công cụ cách кем? чем?сбо́рникомсбо́рниками
Giới cách о ком? о чём?сбо́рникесбо́рниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сбо́рник

Câu hỏi thường gặp

сборник nghĩa là gì?

сборник (danh từ) nghĩa là tuyển tập, văn tập.

сборник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сбо́рник (phiên âm Latinh sbórnik, IPA [ˈzbornʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.