сбо́рник
sbórnik[ˈzbornʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сбо́рник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сбо́рник nghĩa là tuyển tập, văn tập.
Nghĩa của сбо́рник
Danh từ
- Tuyển tập, văn tập, văn tuyển, tập lục, tạp lục, tập.
- сбо́рник стихо́вtập thơ, thi tuyển, thi tập
- сбо́рник зада́чtập bài toán
Biến cách của сбо́рник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сбо́рник | сбо́рники |
| Sinh cách кого? чего? | сбо́рника | сбо́рников |
| Tặng cách кому? чему? | сбо́рнику | сбо́рникам |
| Đối cách кого? что? | сбо́рник | сбо́рники |
| Công cụ cách кем? чем? | сбо́рником | сбо́рниками |
| Giới cách о ком? о чём? | сбо́рнике | сбо́рниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сбо́рник
Câu hỏi thường gặp
сборник nghĩa là gì?
сборник (danh từ) nghĩa là tuyển tập, văn tập.
сборник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сбо́рник (phiên âm Latinh sbórnik, IPA [ˈzbornʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.