сбор
sbor[zbor]
giọng máy của trình duyệt
сбор nghĩa là gặt, thu hoạch, thuế.
Nghĩa của сбор
Danh từ
- Gặt, thu hoạch.
- Thuế.
- Thuế quan, hải quan.
Biến cách của сбор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сбо́р | сбо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | сбо́ра | сбо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | сбо́ру | сбо́рам |
| Đối cách кого? что? | сбо́р | сбо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | сбо́ром | сбо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | сбо́ре | сбо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сбор
Đồng nghĩa
Họ từ của сбор
Câu hỏi thường gặp
сбор nghĩa là gì?
сбор (danh từ) nghĩa là gặt, thu hoạch, thuế.
сбор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сбор (phiên âm Latinh sbor, IPA [zbor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.