TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сбор

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sbor[zbor] giọng máy của trình duyệt

сбор nghĩa là gặt, thu hoạch, thuế.

Nghĩa của сбор

Danh từ

  1. Gặt, thu hoạch.
  2. Thuế.
  3. Thuế quan, hải quan.

Biến cách của сбор (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сбо́рсбо́ры
Sinh cách кого? чего?сбо́расбо́ров
Tặng cách кому? чему?сбо́русбо́рам
Đối cách кого? что?сбо́рсбо́ры
Công cụ cách кем? чем?сбо́ромсбо́рами
Giới cách о ком? о чём?сбо́ресбо́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сбор

Đồng nghĩa

Họ từ của сбор

Câu hỏi thường gặp

сбор nghĩa là gì?

сбор (danh từ) nghĩa là gặt, thu hoạch, thuế.

сбор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сбор (phiên âm Latinh sbor, IPA [zbor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.