рассвирепе́ть
Dấu sắc trên рассвирепе́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассвирепе́ть nghĩa là đâm dữ lên, trở nên hung dữ.
Nghĩa của рассвирепе́ть
Thể hoàn thành của свирепе́ть.
Động từ
- Đâm dữ lên, trở nên hung dữ; (о буре, морозе и т. п.) trở lên dữ dội (ác liệt, mãnh liệt).
Cặp thể của рассвирепе́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ рассвирепе́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | рассвирепе́ю |
| ты | рассвирепе́ешь |
| он / она́ / оно́ | рассвирепе́ет |
| мы | рассвирепе́ем |
| вы | рассвирепе́ете |
| они́ | рассвирепе́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | рассвирепе́л |
| Giống cái (она́) | рассвирепе́ла |
| Giống trung (оно́) | рассвирепе́ло |
| Số nhiều (они́) | рассвирепе́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | рассвирепе́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | рассвирепе́йте |
Họ từ của рассвирепе́ть
Câu hỏi thường gặp
рассвирепеть nghĩa là gì?
рассвирепеть (động từ) nghĩa là đâm dữ lên, trở nên hung dữ.
рассвирепеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассвирепе́ть (phiên âm Latinh rassvirepétʹ, IPA [rəsːvʲɪrʲɪˈpʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.