TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сде́рживаться

thể chưa hoàn thành
sdérživatʹsja[ˈzʲdʲerʐɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сде́рживаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сде́рживаться nghĩa là kìm mình, nén mình.

Nghĩa của сде́рживаться

Động từ

  1. Kìm mình, nén mình, cầm lòng, chịu nhịn, chịu nhẫn[nhục].

Cặp thể của сде́рживаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сде́рживаться

NgôiHiện tại
ясде́рживаюсь
тысде́рживаешься
он / она́ / оно́сде́рживается
мысде́рживаемся
высде́рживаетесь
они́сде́рживаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сдерживаться.

Quá khứ

Giống đực (он)сде́рживался
Giống cái (она́)сде́рживалась
Giống trung (оно́)сде́рживалось
Số nhiều (они́)сде́рживались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сде́рживайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сде́рживайтесь

Họ từ của сде́рживаться

Câu hỏi thường gặp

сдерживаться nghĩa là gì?

сдерживаться (động từ) nghĩa là kìm mình, nén mình.

сдерживаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сде́рживаться (phiên âm Latinh sdérživatʹsja, IPA [ˈzʲdʲerʐɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.