TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

семидесятиле́тие

giống trungbất động vật
semidesjatilétije[sʲɪˌmʲidʲɪsʲɪtʲɪˈlʲetʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên семидесятиле́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

семидесятиле́тие nghĩa là bảy mươi năm, lễ thất tuần.

Nghĩa của семидесятиле́тие

Danh từ

  1. период [thời kỳ, thời hạn] bảy mươi năm.
  2. годовщина Kỷ niệm bảy mươi năm, kỷ niệm bảy mươi tuổi, lễ thất tuần.

Biến cách của семидесятиле́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?семидесятиле́тиесемидесятиле́тия
Sinh cách кого? чего?семидесятиле́тиясемидесятиле́тий
Tặng cách кому? чему?семидесятиле́тиюсемидесятиле́тиям
Đối cách кого? что?семидесятиле́тиесемидесятиле́тия
Công cụ cách кем? чем?семидесятиле́тиемсемидесятиле́тиями
Giới cách о ком? о чём?семидесятиле́тиисемидесятиле́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của семидесятиле́тие

Câu hỏi thường gặp

семидесятилетие nghĩa là gì?

семидесятилетие (danh từ) nghĩa là bảy mươi năm, lễ thất tuần.

семидесятилетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là семидесятиле́тие (phiên âm Latinh semidesjatilétije, IPA [sʲɪˌmʲidʲɪsʲɪtʲɪˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.