сжа́тие
giống trungbất động vật
sžátije[ˈʐːatʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сжа́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сжа́тие nghĩa là sự nén, bóp.
Nghĩa của сжа́тие
Danh từ
- Sự nén, bóp, ép, co hẹp.
Biến cách của сжа́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сжа́тие | сжа́тия |
| Sinh cách кого? чего? | сжа́тия | сжа́тий |
| Tặng cách кому? чему? | сжа́тию | сжа́тиям |
| Đối cách кого? что? | сжа́тие | сжа́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | сжа́тием | сжа́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | сжа́тии | сжа́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сжа́тие
Câu hỏi thường gặp
сжатие nghĩa là gì?
сжатие (danh từ) nghĩa là sự nén, bóp.
сжатие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сжа́тие (phiên âm Latinh sžátije, IPA [ˈʐːatʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.