синю́ха
giống cáibất động vật
sinjúxa[sʲɪˈnʲuxə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên синю́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синю́ха nghĩa là chứng xanh tím.
Nghĩa của синю́ха
Danh từ
- Chứng xanh tím.
Biến cách của синю́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | синю́ха | синю́хи |
| Sinh cách кого? чего? | синю́хи | синю́х |
| Tặng cách кому? чему? | синю́хе | синю́хам |
| Đối cách кого? что? | синю́ху | синю́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | синю́хой | синю́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | синю́хе | синю́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với синю́ха
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
синюха nghĩa là gì?
синюха (danh từ) nghĩa là chứng xanh tím.
синюха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синю́ха (phiên âm Latinh sinjúxa, IPA [sʲɪˈnʲuxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.