TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сказ

giống đựcbất động vật
skaz[skas] giọng máy của trình duyệt

сказ nghĩa là chuyện, truyện.

Nghĩa của сказ

Danh từ

  1. Chuyện, truyện.

Biến cách của сказ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ска́зска́зы
Sinh cách кого? чего?ска́заска́зов
Tặng cách кому? чему?ска́зуска́зам
Đối cách кого? что?ска́зска́зы
Công cụ cách кем? чем?ска́зомска́зами
Giới cách о ком? о чём?ска́зеска́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сказ

Câu hỏi thường gặp

сказ nghĩa là gì?

сказ (danh từ) nghĩa là chuyện, truyện.

сказ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сказ (phiên âm Latinh skaz, IPA [skas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.