сказ
giống đựcbất động vật
skaz[skas]
giọng máy của trình duyệt
сказ nghĩa là chuyện, truyện.
Nghĩa của сказ
Danh từ
- Chuyện, truyện.
Biến cách của сказ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ска́з | ска́зы |
| Sinh cách кого? чего? | ска́за | ска́зов |
| Tặng cách кому? чему? | ска́зу | ска́зам |
| Đối cách кого? что? | ска́з | ска́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | ска́зом | ска́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | ска́зе | ска́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сказ
Câu hỏi thường gặp
сказ nghĩa là gì?
сказ (danh từ) nghĩa là chuyện, truyện.
сказ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сказ (phiên âm Latinh skaz, IPA [skas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.