скло́нный
Dấu sắc trên скло́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скло́нный nghĩa là có khuynh hướng, thiên về, muốn, định hướng về.
Nghĩa của скло́нный
Tính từ
- имеющий склонность Có khuynh hướng, thiên về, thích.
- имеющий намерение Muốn, định hướng về, có ý muốn, có ý định.
Biến cách của скло́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скло́нный | скло́нное | скло́нная | скло́нные |
| Sinh cách | скло́нного | скло́нного | скло́нной | скло́нных |
| Tặng cách | скло́нному | скло́нному | скло́нной | скло́нным |
| Đối cách | скло́нный / скло́нного | скло́нное | скло́нную | скло́нные / скло́нных |
| Công cụ cách | скло́нным | скло́нным | скло́нной | скло́нными |
| Giới cách | скло́нном | скло́нном | скло́нной | скло́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của скло́нный
Câu ví dụ với скло́нный
- Люди очень склонны к паранойе. Mọi người hay có khuynh hướng hoang tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3052017
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
склонный nghĩa là gì?
склонный (tính từ) nghĩa là có khuynh hướng, thiên về, muốn, định hướng về.
склонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скло́нный (phiên âm Latinh sklónnyj, IPA [ˈskɫonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.