TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скло́нный

sklónnyj[ˈskɫonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скло́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скло́нный nghĩa là có khuynh hướng, thiên về, muốn, định hướng về.

Nghĩa của скло́нный

Tính từ

  1. имеющий склонность Có khuynh hướng, thiên về, thích.
  2. имеющий намерение Muốn, định hướng về, có ý muốn, có ý định.

Biến cách của скло́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскло́нныйскло́нноескло́ннаяскло́нные
Sinh cáchскло́нногоскло́нногоскло́ннойскло́нных
Tặng cáchскло́нномускло́нномускло́ннойскло́нным
Đối cáchскло́нный / скло́нногоскло́нноескло́ннуюскло́нные / скло́нных
Công cụ cáchскло́ннымскло́ннымскло́ннойскло́нными
Giới cáchскло́нномскло́нномскло́ннойскло́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của скло́нный

Câu ví dụ với скло́нный

  • Люди очень склонны к паранойе. Mọi người hay có khuynh hướng hoang tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3052017

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

склонный nghĩa là gì?

склонный (tính từ) nghĩa là có khuynh hướng, thiên về, muốn, định hướng về.

склонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скло́нный (phiên âm Latinh sklónnyj, IPA [ˈskɫonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.