скры́тный
Dấu sắc trên скры́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скры́тный nghĩa là kín đáo, kín miệng, bí mật.
Nghĩa của скры́тный
Tính từ
- Kín đáo, kín miệng, kín mồm kín miệng.
- тайный Bí mật.
Biến cách của скры́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скры́тный | скры́тное | скры́тная | скры́тные |
| Sinh cách | скры́тного | скры́тного | скры́тной | скры́тных |
| Tặng cách | скры́тному | скры́тному | скры́тной | скры́тным |
| Đối cách | скры́тный / скры́тного | скры́тное | скры́тную | скры́тные / скры́тных |
| Công cụ cách | скры́тным | скры́тным | скры́тной | скры́тными |
| Giới cách | скры́тном | скры́тном | скры́тной | скры́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của скры́тный
Câu hỏi thường gặp
скрытный nghĩa là gì?
скрытный (tính từ) nghĩa là kín đáo, kín miệng, bí mật.
скрытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скры́тный (phiên âm Latinh skrýtnyj, IPA [ˈskrɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.