TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скры́тный

skrýtnyj[ˈskrɨtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скры́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скры́тный nghĩa là kín đáo, kín miệng, bí mật.

Nghĩa của скры́тный

Tính từ

  1. Kín đáo, kín miệng, kín mồm kín miệng.
  2. тайный Bí mật.

Biến cách của скры́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскры́тныйскры́тноескры́тнаяскры́тные
Sinh cáchскры́тногоскры́тногоскры́тнойскры́тных
Tặng cáchскры́тномускры́тномускры́тнойскры́тным
Đối cáchскры́тный / скры́тногоскры́тноескры́тнуюскры́тные / скры́тных
Công cụ cáchскры́тнымскры́тнымскры́тнойскры́тными
Giới cáchскры́тномскры́тномскры́тнойскры́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của скры́тный

Câu hỏi thường gặp

скрытный nghĩa là gì?

скрытный (tính từ) nghĩa là kín đáo, kín miệng, bí mật.

скрытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скры́тный (phiên âm Latinh skrýtnyj, IPA [ˈskrɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.