скупе́ц
Dấu sắc trên скупе́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скупе́ц nghĩa là thần giữ của.
Nghĩa của скупе́ц
Danh từ
- Thần giữ của.
Biến cách của скупе́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скупе́ц | скупцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | скупца́ | скупцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | скупцу́ | скупца́м |
| Đối cách кого? что? | скупца́ | скупцо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | скупцо́м | скупца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | скупце́ | скупца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скупе́ц
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
скупец nghĩa là gì?
скупец (danh từ) nghĩa là thần giữ của.
скупец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скупе́ц (phiên âm Latinh skupéc, IPA [skʊˈpʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.