жмот
giống đựcđộng vật
žmot[ʐmot]
giọng máy của trình duyệt
жмот nghĩa là thần giữ của.
Nghĩa của жмот
Danh từ
- Thần giữ của.
Biến cách của жмот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жмо́т | жмо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | жмо́та | жмо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | жмо́ту | жмо́там |
| Đối cách кого? что? | жмо́та | жмо́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | жмо́том | жмо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | жмо́те | жмо́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жмот
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
жмот nghĩa là gì?
жмот (danh từ) nghĩa là thần giữ của.
жмот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жмот (phiên âm Latinh žmot, IPA [ʐmot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.