TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жмот

giống đựcđộng vật
žmot[ʐmot] giọng máy của trình duyệt

жмот nghĩa là thần giữ của.

Nghĩa của жмот

Danh từ

  1. Thần giữ của.

Biến cách của жмот (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жмо́тжмо́ты
Sinh cách кого? чего?жмо́тажмо́тов
Tặng cách кому? чему?жмо́тужмо́там
Đối cách кого? что?жмо́тажмо́тов
Công cụ cách кем? чем?жмо́томжмо́тами
Giới cách о ком? о чём?жмо́тежмо́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жмот

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

жмот nghĩa là gì?

жмот (danh từ) nghĩa là thần giữ của.

жмот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жмот (phiên âm Latinh žmot, IPA [ʐmot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.