TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сла́вить

thể chưa hoàn thành
slávitʹ[ˈsɫavʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сла́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сла́вить nghĩa là biểu dương, ca ngợi.

Nghĩa của сла́вить

Động từ

  1. Biểu dương, ca ngợi, ca tụng, ngợi ca. + đối cách

Cặp thể của сла́вить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сла́вить

NgôiHiện tại
ясла́влю
тысла́вишь
он / она́ / оно́сла́вит
мысла́вим
высла́вите
они́сла́вят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + славить.

Quá khứ

Giống đực (он)сла́вил
Giống cái (она́)сла́вила
Giống trung (оно́)сла́вило
Số nhiều (они́)сла́вили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сла́вь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сла́вьте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сла́вить

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

славить nghĩa là gì?

славить (động từ) nghĩa là biểu dương, ca ngợi.

славить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сла́вить (phiên âm Latinh slávitʹ, IPA [ˈsɫavʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.