TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сласть

giống cáibất động vật
slastʹ[sɫasʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

сласть nghĩa là kẹo.

Nghĩa của сласть

Danh từ

  1. Kẹo.

Biến cách của сласть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сла́стьсла́сти
Sinh cách кого? чего?сла́стисласте́й
Tặng cách кому? чему?сла́стисластя́м
Đối cách кого? что?сла́стьсла́сти
Công cụ cách кем? чем?сла́стьюсластя́ми
Giới cách о ком? о чём?сла́стисластя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сласть

Câu hỏi thường gặp

сласть nghĩa là gì?

сласть (danh từ) nghĩa là kẹo.

сласть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сласть (phiên âm Latinh slastʹ, IPA [sɫasʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.