TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сленг

giống đựcbất động vật
slɛng[sɫɛnk] giọng máy của trình duyệt

сленг nghĩa là tiếng lóng, biệt ngữ.

Nghĩa của сленг

Danh từ

  1. Tiếng lóng, biệt ngữ.

Biến cách của сленг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сле́нгсле́нги
Sinh cách кого? чего?сле́нгасле́нгов
Tặng cách кому? чему?сле́нгусле́нгам
Đối cách кого? что?сле́нгсле́нги
Công cụ cách кем? чем?сле́нгомсле́нгами
Giới cách о ком? о чём?сле́нгесле́нгах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сленг

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сленг nghĩa là gì?

сленг (danh từ) nghĩa là tiếng lóng, biệt ngữ.

сленг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сленг (phiên âm Latinh slɛng, IPA [sɫɛnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.