сленг
giống đựcbất động vật
slɛng[sɫɛnk]
giọng máy của trình duyệt
сленг nghĩa là tiếng lóng, biệt ngữ.
Nghĩa của сленг
Danh từ
- Tiếng lóng, biệt ngữ.
Biến cách của сленг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сле́нг | сле́нги |
| Sinh cách кого? чего? | сле́нга | сле́нгов |
| Tặng cách кому? чему? | сле́нгу | сле́нгам |
| Đối cách кого? что? | сле́нг | сле́нги |
| Công cụ cách кем? чем? | сле́нгом | сле́нгами |
| Giới cách о ком? о чём? | сле́нге | сле́нгах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сленг
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сленг nghĩa là gì?
сленг (danh từ) nghĩa là tiếng lóng, biệt ngữ.
сленг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сленг (phiên âm Latinh slɛng, IPA [sɫɛnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.