TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слеш

giống đựcbất động vật
slɛš[sɫɛʂ] giọng máy của trình duyệt

слеш nghĩa là dấu gạch chéo, dấu xuyệt chéo.

Nghĩa của слеш

Danh từ

  1. Dấu gạch chéo, dấu xuyệt chéo, dấu xẹt chéo.

Biến cách của слеш (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сле́шсле́ши
Sinh cách кого? чего?сле́шасле́шей
Tặng cách кому? чему?сле́шусле́шам
Đối cách кого? что?сле́шсле́ши
Công cụ cách кем? чем?сле́шемсле́шами
Giới cách о ком? о чём?сле́шесле́шах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với слеш

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

слеш nghĩa là gì?

слеш (danh từ) nghĩa là dấu gạch chéo, dấu xuyệt chéo.

слеш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слеш (phiên âm Latinh slɛš, IPA [sɫɛʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.