TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слог

giống đựcbất động vật
slog[sɫok] giọng máy của trình duyệt

слог nghĩa là âm tiết.

Nghĩa của слог

Danh từ

  1. Âm tiết.

Biến cách của слог (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сло́гсло́ги
Sinh cách кого? чего?сло́гаслого́в
Tặng cách кому? чему?сло́гуслога́м
Đối cách кого? что?сло́гсло́ги
Công cụ cách кем? чем?сло́гомслога́ми
Giới cách о ком? о чём?сло́геслога́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của слог

Câu hỏi thường gặp

слог nghĩa là gì?

слог (danh từ) nghĩa là âm tiết.

слог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слог (phiên âm Latinh slog, IPA [sɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.