слог
giống đựcbất động vật
slog[sɫok]
giọng máy của trình duyệt
слог nghĩa là âm tiết.
Nghĩa của слог
Danh từ
- Âm tiết.
Biến cách của слог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сло́г | сло́ги |
| Sinh cách кого? чего? | сло́га | слого́в |
| Tặng cách кому? чему? | сло́гу | слога́м |
| Đối cách кого? что? | сло́г | сло́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | сло́гом | слога́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сло́ге | слога́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của слог
Câu hỏi thường gặp
слог nghĩa là gì?
слог (danh từ) nghĩa là âm tiết.
слог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слог (phiên âm Latinh slog, IPA [sɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.