TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смок

giống đựcđộng vật
smok[smok] giọng máy của trình duyệt

смок nghĩa là rồng.

Nghĩa của смок

Danh từ

  1. Rồng.

Biến cách của смок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?смо́ксмо́ки
Sinh cách кого? чего?смо́касмо́ков
Tặng cách кому? чему?смо́кусмо́кам
Đối cách кого? что?смо́касмо́ков
Công cụ cách кем? чем?смо́комсмо́ками
Giới cách о ком? о чём?смо́кесмо́ках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смок

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

смок nghĩa là gì?

смок (danh từ) nghĩa là rồng.

смок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смок (phiên âm Latinh smok, IPA [smok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.