смок
giống đựcđộng vật
smok[smok]
giọng máy của trình duyệt
смок nghĩa là rồng.
Nghĩa của смок
Danh từ
- Rồng.
Biến cách của смок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | смо́к | смо́ки |
| Sinh cách кого? чего? | смо́ка | смо́ков |
| Tặng cách кому? чему? | смо́ку | смо́кам |
| Đối cách кого? что? | смо́ка | смо́ков |
| Công cụ cách кем? чем? | смо́ком | смо́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | смо́ке | смо́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смок
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
смок nghĩa là gì?
смок (danh từ) nghĩa là rồng.
смок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смок (phiên âm Latinh smok, IPA [smok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.