TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смрад

giống đựcbất động vật
smrad[smrat] giọng máy của trình duyệt

смрад nghĩa là mùi thối, mùi hôi thối.

Nghĩa của смрад

Danh từ

  1. Mùi thối, mùi hôi thối.

Biến cách của смрад (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?смра́дсмра́ды
Sinh cách кого? чего?смра́дасмра́дов
Tặng cách кому? чему?смра́дусмра́дам
Đối cách кого? что?смра́дсмра́ды
Công cụ cách кем? чем?смра́домсмра́дами
Giới cách о ком? о чём?смра́десмра́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смрад

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

смрад nghĩa là gì?

смрад (danh từ) nghĩa là mùi thối, mùi hôi thối.

смрад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смрад (phiên âm Latinh smrad, IPA [smrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.