смрад
giống đựcbất động vật
smrad[smrat]
giọng máy của trình duyệt
смрад nghĩa là mùi thối, mùi hôi thối.
Nghĩa của смрад
Danh từ
- Mùi thối, mùi hôi thối.
Biến cách của смрад (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | смра́д | смра́ды |
| Sinh cách кого? чего? | смра́да | смра́дов |
| Tặng cách кому? чему? | смра́ду | смра́дам |
| Đối cách кого? что? | смра́д | смра́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | смра́дом | смра́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | смра́де | смра́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смрад
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
смрад nghĩa là gì?
смрад (danh từ) nghĩa là mùi thối, mùi hôi thối.
смрад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смрад (phiên âm Latinh smrad, IPA [smrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.