TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вонь

giống cáibất động vật
vonʹ[vonʲ] giọng máy của trình duyệt

вонь nghĩa là mùi hôi, thối.

Nghĩa của вонь

Danh từ

  1. Mùi hôi, thối, khắm, hôi thối.

Biến cách của вонь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?во́ньво́ни
Sinh cách кого? чего?во́ниво́ней
Tặng cách кому? чему?во́ниво́ням
Đối cách кого? что?во́ньво́ни
Công cụ cách кем? чем?во́ньюво́нями
Giới cách о ком? о чём?во́ниво́нях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вонь

Đồng nghĩa

Họ từ của вонь

Câu hỏi thường gặp

вонь nghĩa là gì?

вонь (danh từ) nghĩa là mùi hôi, thối.

вонь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вонь (phiên âm Latinh vonʹ, IPA [vonʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.