смра́дный
Dấu sắc trên смра́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смра́дный nghĩa là hôi thối, thối tha.
Nghĩa của смра́дный
Tính từ
- Hôi thối, thối tha, thối hoắc, thối khẳn, thối om, thối, hôi.
Biến cách của смра́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смра́дный | смра́дное | смра́дная | смра́дные |
| Sinh cách | смра́дного | смра́дного | смра́дной | смра́дных |
| Tặng cách | смра́дному | смра́дному | смра́дной | смра́дным |
| Đối cách | смра́дный / смра́дного | смра́дное | смра́дную | смра́дные / смра́дных |
| Công cụ cách | смра́дным | смра́дным | смра́дной | смра́дными |
| Giới cách | смра́дном | смра́дном | смра́дной | смра́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смра́дный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
смрадный nghĩa là gì?
смрадный (tính từ) nghĩa là hôi thối, thối tha.
смрадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смра́дный (phiên âm Latinh smrádnyj, IPA [ˈsmradnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.