TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смра́дный

smrádnyj[ˈsmradnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смра́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смра́дный nghĩa là hôi thối, thối tha.

Nghĩa của смра́дный

Tính từ

  1. Hôi thối, thối tha, thối hoắc, thối khẳn, thối om, thối, hôi.

Biến cách của смра́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмра́дныйсмра́дноесмра́днаясмра́дные
Sinh cáchсмра́дногосмра́дногосмра́днойсмра́дных
Tặng cáchсмра́дномусмра́дномусмра́днойсмра́дным
Đối cáchсмра́дный / смра́дногосмра́дноесмра́днуюсмра́дные / смра́дных
Công cụ cáchсмра́днымсмра́днымсмра́днойсмра́дными
Giới cáchсмра́дномсмра́дномсмра́днойсмра́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смра́дный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

смрадный nghĩa là gì?

смрадный (tính từ) nghĩa là hôi thối, thối tha.

смрадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смра́дный (phiên âm Latinh smrádnyj, IPA [ˈsmradnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.