TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смыка́ть

thể chưa hoàn thành
smykátʹ[smɨˈkatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смыка́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смыка́ть nghĩa là khép chặt, đóng chặt, nhắm, nhắm lại.

Nghĩa của смыка́ть

Động từ

  1. Khép chặt, đóng chặt; (quân sự), (thể thao) siết chặt; (nghĩa bóng) gắn liền. + đối cách
    • сомкну́ть но́жки ци́ркуляkhép chặt chân com-pa
  2. закрывать Nhắm, nhắm... lại, khép... lại. + đối cách
  3. губы Ngậm, mắm, mím. + đối cách
    • смыка́ть глаза́nhắm mặt [lại]

Chia động từ смыка́ть

NgôiHiện tại
ясмыка́ю
тысмыка́ешь
он / она́ / оно́смыка́ет
мысмыка́ем
высмыка́ете
они́смыка́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + смыкать.

Quá khứ

Giống đực (он)смыка́л
Giống cái (она́)смыка́ла
Giống trung (оно́)смыка́ло
Số nhiều (они́)смыка́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)смыка́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)смыка́йте

Họ từ của смыка́ть

Câu hỏi thường gặp

смыкать nghĩa là gì?

смыкать (động từ) nghĩa là khép chặt, đóng chặt, nhắm, nhắm lại.

смыкать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смыка́ть (phiên âm Latinh smykátʹ, IPA [smɨˈkatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.