TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соболе́зновать

thể chưa hoàn thành
soboléznovatʹ[səbɐˈlʲeznəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соболе́зновать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соболе́зновать nghĩa là chia buồn, phân ưu.

Nghĩa của соболе́зновать

Động từ

  1. Chia buồn, phân ưu. + tặng cách

Chia động từ соболе́зновать

NgôiHiện tại
ясоболе́зную
тысоболе́знуешь
он / она́ / оно́соболе́знует
мысоболе́знуем
высоболе́знуете
они́соболе́знуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + соболезновать.

Quá khứ

Giống đực (он)соболе́зновал
Giống cái (она́)соболе́зновала
Giống trung (оно́)соболе́зновало
Số nhiều (они́)соболе́зновали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)соболе́знуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)соболе́знуйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соболе́зновать

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

соболезновать nghĩa là gì?

соболезновать (động từ) nghĩa là chia buồn, phân ưu.

соболезновать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соболе́зновать (phiên âm Latinh soboléznovatʹ, IPA [səbɐˈlʲeznəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.