соболе́зновать
Dấu sắc trên соболе́зновать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соболе́зновать nghĩa là chia buồn, phân ưu.
Nghĩa của соболе́зновать
Động từ
- Chia buồn, phân ưu. + tặng cách
Chia động từ соболе́зновать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | соболе́зную |
| ты | соболе́знуешь |
| он / она́ / оно́ | соболе́знует |
| мы | соболе́знуем |
| вы | соболе́знуете |
| они́ | соболе́знуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + соболезновать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | соболе́зновал |
| Giống cái (она́) | соболе́зновала |
| Giống trung (оно́) | соболе́зновало |
| Số nhiều (они́) | соболе́зновали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | соболе́знуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | соболе́знуйте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соболе́зновать
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
соболезновать nghĩa là gì?
соболезновать (động từ) nghĩa là chia buồn, phân ưu.
соболезновать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соболе́зновать (phiên âm Latinh soboléznovatʹ, IPA [səbɐˈlʲeznəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.