соединя́ться
Dấu sắc trên соединя́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соединя́ться nghĩa là nối lại, gắn lại, dính kết.
Nghĩa của соединя́ться
Động từ
- скрепляться [được, bị] nối lại, gắn lại, ghép lại, chập lại.
- о металлах Dính kết; (nghĩa bóng) [được, bị] nối liền, gắn liền, liên kết.
- провода́ соедини́лисьdây dẫn đã được nối [đấu] lại
- при помощи средств связи Liên lạc.
- соедини́ться с ке́м-л. по телефо́нуliên lạc với ai bằng điện thoại
- объединяться Hợp nhất, liên hiệp, thống nhất, đoàn kết.
- пролета́рии всех стран, соединя́тьсяя́йтесь!vô sản tất cả các nước đoàn kết (liên hợp, liên hiệp) lại
- сочетаться Liên kết [lại], kết hợp [lại], [được] gắn liền.
- хим.hóa hợp
Chia động từ соединя́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | соединя́юсь |
| ты | соединя́ешься |
| он / она́ / оно́ | соединя́ется |
| мы | соединя́емся |
| вы | соединя́етесь |
| они́ | соединя́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + соединяться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | соединя́лся |
| Giống cái (она́) | соединя́лась |
| Giống trung (оно́) | соединя́лось |
| Số nhiều (они́) | соединя́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | соединя́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | соединя́йтесь |
Họ từ của соединя́ться
Câu hỏi thường gặp
соединяться nghĩa là gì?
соединяться (động từ) nghĩa là nối lại, gắn lại, dính kết.
соединяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соединя́ться (phiên âm Latinh sojedinjátʹsja, IPA [sə(j)ɪdʲɪˈnʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.