TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соединя́ться

thể chưa hoàn thành
sojedinjátʹsja[sə(j)ɪdʲɪˈnʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соединя́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соединя́ться nghĩa là nối lại, gắn lại, dính kết.

Nghĩa của соединя́ться

Động từ

  1. скрепляться [được, bị] nối lại, gắn lại, ghép lại, chập lại.
  2. о металлах Dính kết; (nghĩa bóng) [được, bị] nối liền, gắn liền, liên kết.
    • провода́ соедини́лисьdây dẫn đã được nối [đấu] lại
  3. при помощи средств связи Liên lạc.
    • соедини́ться с ке́м-л. по телефо́нуliên lạc với ai bằng điện thoại
  4. объединяться Hợp nhất, liên hiệp, thống nhất, đoàn kết.
    • пролета́рии всех стран, соединя́тьсяя́йтесь!vô sản tất cả các nước đoàn kết (liên hợp, liên hiệp) lại
  5. сочетаться Liên kết [lại], kết hợp [lại], [được] gắn liền.
    • хим.hóa hợp

Chia động từ соединя́ться

NgôiHiện tại
ясоединя́юсь
тысоединя́ешься
он / она́ / оно́соединя́ется
мысоединя́емся
высоединя́етесь
они́соединя́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + соединяться.

Quá khứ

Giống đực (он)соединя́лся
Giống cái (она́)соединя́лась
Giống trung (оно́)соединя́лось
Số nhiều (они́)соединя́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)соединя́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)соединя́йтесь

Họ từ của соединя́ться

Câu hỏi thường gặp

соединяться nghĩa là gì?

соединяться (động từ) nghĩa là nối lại, gắn lại, dính kết.

соединяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соединя́ться (phiên âm Latinh sojedinjátʹsja, IPA [sə(j)ɪdʲɪˈnʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.