соединённый
соединённый nghĩa là liên hiệp, liên hợp.
Nghĩa của соединённый
Tính từ
- Liên hiệp, liên hợp, thống nhất.
- соединённые си́лыcác lực lượng liên hợp (liên hiệp); воен. — liên quân
- соединёнными уси́лиямиbằng sự nỗ lực chung
Biến cách của соединённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | соединённый | соединённое | соединённая | соединённые |
| Sinh cách | соединённого | соединённого | соединённой | соединённых |
| Tặng cách | соединённому | соединённому | соединённой | соединённым |
| Đối cách | соединённый / соединённого | соединённое | соединённую | соединённые / соединённых |
| Công cụ cách | соединённым | соединённым | соединённой | соединёнными |
| Giới cách | соединённом | соединённом | соединённой | соединённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của соединённый
Câu ví dụ với соединённый
- Кукуруза — важная сельскохозяйственная культура в Соединённых Штатах. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4792163
- Я был в Соединённых Штатах. Tôi đã từng tới Mỹ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403047
- Она родилась в Соединённых Штатах. Bà ấy được sinh ra ở Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7942395
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
соединённый nghĩa là gì?
соединённый (tính từ) nghĩa là liên hiệp, liên hợp.
соединённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соединённый (phiên âm Latinh sojedinjónnyj, IPA [sə(j)ɪdʲɪˈnʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.