TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соединённый

sojedinjónnyj[sə(j)ɪdʲɪˈnʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

соединённый nghĩa là liên hiệp, liên hợp.

Nghĩa của соединённый

Tính từ

  1. Liên hiệp, liên hợp, thống nhất.
    • соединённые си́лыcác lực lượng liên hợp (liên hiệp); воен. — liên quân
    • соединёнными уси́лиямиbằng sự nỗ lực chung

Biến cách của соединённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоединённыйсоединённоесоединённаясоединённые
Sinh cáchсоединённогосоединённогосоединённойсоединённых
Tặng cáchсоединённомусоединённомусоединённойсоединённым
Đối cáchсоединённый / соединённогосоединённоесоединённуюсоединённые / соединённых
Công cụ cáchсоединённымсоединённымсоединённойсоединёнными
Giới cáchсоединённомсоединённомсоединённойсоединённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của соединённый

Câu ví dụ với соединённый

  • Кукуруза — важная сельскохозяйственная культура в Соединённых Штатах. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4792163
  • Я был в Соединённых Штатах. Tôi đã từng tới Mỹ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403047
  • Она родилась в Соединённых Штатах. Bà ấy được sinh ra ở Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7942395

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

соединённый nghĩa là gì?

соединённый (tính từ) nghĩa là liên hiệp, liên hợp.

соединённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соединённый (phiên âm Latinh sojedinjónnyj, IPA [sə(j)ɪdʲɪˈnʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.