эмпа́тия
Dấu sắc trên эмпа́тия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эмпа́тия nghĩa là thấu cảm, cộng cảm.
Nghĩa của эмпа́тия
Danh từ
- Thấu cảm.
- Cộng cảm.
Biến cách của эмпа́тия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эмпа́тия | эмпа́тии |
| Sinh cách кого? чего? | эмпа́тии | эмпа́тий |
| Tặng cách кому? чему? | эмпа́тии | эмпа́тиям |
| Đối cách кого? что? | эмпа́тию | эмпа́тии |
| Công cụ cách кем? чем? | эмпа́тией | эмпа́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | эмпа́тии | эмпа́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эмпа́тия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
эмпатия nghĩa là gì?
эмпатия (danh từ) nghĩa là thấu cảm, cộng cảm.
эмпатия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эмпа́тия (phiên âm Latinh empátija, IPA [ɪmˈpatʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.