TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сопроводи́тельный

soprovodítelʹnyj[səprəvɐˈdʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сопроводи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сопроводи́тельный nghĩa là kèm theo, đính theo, đi theo, hộ tống.

Nghĩa của сопроводи́тельный

Tính từ

  1. о документе и т. п. Kèm theo, đính theo.
    • сопроводи́тельное письмо́bức thư kèm theo, phiếu gửi
  2. сопровождающий кого-л., что-л. Đi theo, hộ tống, đi kèm, tùy tùng, tùy tòng.

Biến cách của сопроводи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсопроводи́тельныйсопроводи́тельноесопроводи́тельнаясопроводи́тельные
Sinh cáchсопроводи́тельногосопроводи́тельногосопроводи́тельнойсопроводи́тельных
Tặng cáchсопроводи́тельномусопроводи́тельномусопроводи́тельнойсопроводи́тельным
Đối cáchсопроводи́тельный / сопроводи́тельногосопроводи́тельноесопроводи́тельнуюсопроводи́тельные / сопроводи́тельных
Công cụ cáchсопроводи́тельнымсопроводи́тельнымсопроводи́тельнойсопроводи́тельными
Giới cáchсопроводи́тельномсопроводи́тельномсопроводи́тельнойсопроводи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сопроводи́тельный

Câu hỏi thường gặp

сопроводительный nghĩa là gì?

сопроводительный (tính từ) nghĩa là kèm theo, đính theo, đi theo, hộ tống.

сопроводительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сопроводи́тельный (phiên âm Latinh soprovodítelʹnyj, IPA [səprəvɐˈdʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.