соро́ка
Dấu sắc trên соро́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соро́ка nghĩa là con chim ác là.
Nghĩa của соро́ка
Danh từ
- Con chim ác là (Pica pica).
Biến cách của соро́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соро́ка | соро́ки |
| Sinh cách кого? чего? | соро́ки | соро́к |
| Tặng cách кому? чему? | соро́ке | соро́кам |
| Đối cách кого? что? | соро́ку | соро́к |
| Công cụ cách кем? чем? | соро́кой | соро́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | соро́ке | соро́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соро́ка
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với соро́ка
- Как насчёт двенадцати сорока пяти? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3267210
- Я думаю, ей больше сорока. Tôi nghĩ bà ấy đã ngoài 40 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3524959
- Он каждый день проходил сорок километров. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472607
- Том обычно ложится спать в десять сорок. Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1505948
- Их компания создала сорок новых рабочих мест. Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4356512
- Он проходил по сорок километров в день. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472610
- Сейчас семь сорок пять. Bây giờ là 7 giờ 45. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2565898
- Думаю, ей за сорок. Tôi nghĩ bà ấy đã ngoài 40 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4566606
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сорока nghĩa là gì?
сорока (danh từ) nghĩa là con chim ác là.
сорока đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соро́ка (phiên âm Latinh soróka, IPA [sɐˈrokə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.