TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соро́ка

Cấp độ ≈B1 giống cáiđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
soróka[sɐˈrokə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соро́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соро́ка nghĩa là con chim ác là.

Nghĩa của соро́ка

Danh từ

  1. Con chim ác là (Pica pica).

Biến cách của соро́ка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?соро́касоро́ки
Sinh cách кого? чего?соро́кисоро́к
Tặng cách кому? чему?соро́кесоро́кам
Đối cách кого? что?соро́кусоро́к
Công cụ cách кем? чем?соро́койсоро́ками
Giới cách о ком? о чём?соро́кесоро́ках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соро́ка

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với соро́ка

  • Как насчёт двенадцати сорока пяти? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3267210
  • Я думаю, ей больше сорока. Tôi nghĩ bà ấy đã ngoài 40 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3524959
  • Он каждый день проходил сорок километров. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472607
  • Том обычно ложится спать в десять сорок. Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1505948
  • Их компания создала сорок новых рабочих мест. Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4356512
  • Он проходил по сорок километров в день. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472610
  • Сейчас семь сорок пять. Bây giờ là 7 giờ 45. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2565898
  • Думаю, ей за сорок. Tôi nghĩ bà ấy đã ngoài 40 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4566606

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сорока nghĩa là gì?

сорока (danh từ) nghĩa là con chim ác là.

сорока đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соро́ка (phiên âm Latinh soróka, IPA [sɐˈrokə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.