спечь
спечь nghĩa là nướng.
Nghĩa của спечь
Động từ
- Nướng.
Cặp thể của спечь
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ спечь
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | спеку́ |
| ты | спечёшь |
| он / она́ / оно́ | спечёт |
| мы | спечём |
| вы | спечёте |
| они́ | спеку́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | спёк |
| Giống cái (она́) | спекла́ |
| Giống trung (оно́) | спекло́ |
| Số nhiều (они́) | спекли́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | спеки́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | спеки́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спечь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
спечь nghĩa là gì?
спечь (động từ) nghĩa là nướng.
спечь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спечь (phiên âm Latinh spečʹ, IPA [spʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.