TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сплав

giống đựcbất động vật
splav[spɫaf] giọng máy của trình duyệt

сплав nghĩa là hợp kim.

Nghĩa của сплав

Danh từ

  1. Hợp kim.

Biến cách của сплав (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спла́вспла́вы
Sinh cách кого? чего?спла́васпла́вов
Tặng cách кому? чему?спла́вуспла́вам
Đối cách кого? что?спла́вспла́вы
Công cụ cách кем? чем?спла́вомспла́вами
Giới cách о ком? о чём?спла́веспла́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сплав

Đồng nghĩa

Họ từ của сплав

Câu hỏi thường gặp

сплав nghĩa là gì?

сплав (danh từ) nghĩa là hợp kim.

сплав đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сплав (phiên âm Latinh splav, IPA [spɫaf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.