сплав
giống đựcbất động vật
splav[spɫaf]
giọng máy của trình duyệt
сплав nghĩa là hợp kim.
Nghĩa của сплав
Danh từ
- Hợp kim.
Biến cách của сплав (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спла́в | спла́вы |
| Sinh cách кого? чего? | спла́ва | спла́вов |
| Tặng cách кому? чему? | спла́ву | спла́вам |
| Đối cách кого? что? | спла́в | спла́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | спла́вом | спла́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | спла́ве | спла́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сплав
Đồng nghĩa
Họ từ của сплав
Câu hỏi thường gặp
сплав nghĩa là gì?
сплав (danh từ) nghĩa là hợp kim.
сплав đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сплав (phiên âm Latinh splav, IPA [spɫaf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.