сплошно́й
Dấu sắc trên сплошно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сплошно́й nghĩa là dày đặc, dày.
Nghĩa của сплошно́й
Tính từ
- Dày đặc, dày, đặc; (распространяющийся на всё, на всех) toàn bộ, hoàn toàn; (непрерывный) liên tục, liên tiếp, không ngừng, không ngớt.
- сплошна́я сте́на высо́ких липbức tường dày đặc của những cây đoạn cao vút
- сплошна́я ма́ссаmột khối đặc sệt (dày đặc, đặc)
- сплошна́я электрифика́ция[sự] điện khí hóa toàn bộ
- сплошна́я гра́мотность[tình trạng] toàn dân viết chữ
- khẩu ngữ Rặt, toàn, tuyền.
- сплошно́йбредrặt (toàn, tuyền) chuyện vớ vẩn
- сплошно́йвздорrặt (toàn, tuyền) chuyện nhảm nhí
- сплошны́е неприя́тностиrặt (toàn, tuyền) những điều khó chịu
Biến cách của сплошно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сплошно́й | сплошно́е | сплошна́я | сплошны́е |
| Sinh cách | сплошно́го | сплошно́го | сплошно́й | сплошны́х |
| Tặng cách | сплошно́му | сплошно́му | сплошно́й | сплошны́м |
| Đối cách | сплошно́й / сплошно́го | сплошно́е | сплошну́ю | сплошны́е / сплошны́х |
| Công cụ cách | сплошны́м | сплошны́м | сплошно́й | сплошны́ми |
| Giới cách | сплошно́м | сплошно́м | сплошно́й | сплошны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сплошно́й
Đồng nghĩa
Họ từ của сплошно́й
Câu hỏi thường gặp
сплошной nghĩa là gì?
сплошной (tính từ) nghĩa là dày đặc, dày.
сплошной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сплошно́й (phiên âm Latinh splošnój, IPA [spɫɐʂˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.