TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сплошно́й

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
splošnój[spɫɐʂˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сплошно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сплошно́й nghĩa là dày đặc, dày.

Nghĩa của сплошно́й

Tính từ

  1. Dày đặc, dày, đặc; (распространяющийся на всё, на всех) toàn bộ, hoàn toàn; (непрерывный) liên tục, liên tiếp, không ngừng, không ngớt.
    • сплошна́я сте́на высо́ких липbức tường dày đặc của những cây đoạn cao vút
    • сплошна́я ма́ссаmột khối đặc sệt (dày đặc, đặc)
    • сплошна́я электрифика́ция[sự] điện khí hóa toàn bộ
    • сплошна́я гра́мотность[tình trạng] toàn dân viết chữ
  2. khẩu ngữ Rặt, toàn, tuyền.
    • сплошно́йбредrặt (toàn, tuyền) chuyện vớ vẩn
    • сплошно́йвздорrặt (toàn, tuyền) chuyện nhảm nhí
    • сплошны́е неприя́тностиrặt (toàn, tuyền) những điều khó chịu

Biến cách của сплошно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсплошно́йсплошно́есплошна́ясплошны́е
Sinh cáchсплошно́госплошно́госплошно́йсплошны́х
Tặng cáchсплошно́мусплошно́мусплошно́йсплошны́м
Đối cáchсплошно́й / сплошно́госплошно́есплошну́юсплошны́е / сплошны́х
Công cụ cáchсплошны́мсплошны́мсплошно́йсплошны́ми
Giới cáchсплошно́мсплошно́мсплошно́йсплошны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сплошно́й

Đồng nghĩa

Họ từ của сплошно́й

Câu hỏi thường gặp

сплошной nghĩa là gì?

сплошной (tính từ) nghĩa là dày đặc, dày.

сплошной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сплошно́й (phiên âm Latinh splošnój, IPA [spɫɐʂˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.