TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ста́риться

thể chưa hoàn thành
stáritʹsja[ˈstarʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ста́риться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ста́риться nghĩa là già đi, trở nên già.

Nghĩa của ста́риться

Động từ

  1. Già đi, trở nên già.

Cặp thể của ста́риться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ста́риться

NgôiHiện tại
яста́рюсь
тыста́ришься
он / она́ / оно́ста́рится
мыста́римся
выста́ритесь
они́ста́рятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стариться.

Quá khứ

Giống đực (он)ста́рился
Giống cái (она́)ста́рилась
Giống trung (оно́)ста́рилось
Số nhiều (они́)ста́рились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ста́рься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ста́рьтесь

Họ từ của ста́риться

Câu hỏi thường gặp

стариться nghĩa là gì?

стариться (động từ) nghĩa là già đi, trở nên già.

стариться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ста́риться (phiên âm Latinh stáritʹsja, IPA [ˈstarʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.