старообря́дец
Dấu sắc trên старообря́дец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
старообря́дец nghĩa là Người tín đồ cựu giáo.
Nghĩa của старообря́дец
Nghĩa lấy theo mục старовер.
Danh từ
- Người tín đồ cựu giáo.
Biến cách của старообря́дец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | старообря́дец | старообря́дцы |
| Sinh cách кого? чего? | старообря́дца | старообря́дцев |
| Tặng cách кому? чему? | старообря́дцу | старообря́дцам |
| Đối cách кого? что? | старообря́дца | старообря́дцев |
| Công cụ cách кем? чем? | старообря́дцем | старообря́дцами |
| Giới cách о ком? о чём? | старообря́дце | старообря́дцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với старообря́дец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
старообрядец nghĩa là gì?
старообрядец (danh từ) nghĩa là Người tín đồ cựu giáo.
старообрядец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là старообря́дец (phiên âm Latinh staroobrjádec, IPA [stərɐɐˈbrʲædʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.