TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стихотво́рный

stixotvórnyj[sʲtʲɪxɐtˈvornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стихотво́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стихотво́рный nghĩa là thơ ca, thi ca.

Nghĩa của стихотво́рный

Tính từ

  1. Thuộc về thơ, thơ ca, thi ca.
    • стихотворный разме́рâm luật, cách luật, thể thơ
    • в стихотво́рной фо́рмеtrong hình thức thơ ca; dưới dạng thi ca, bằng thơ

Biến cách của стихотво́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстихотво́рныйстихотво́рноестихотво́рнаястихотво́рные
Sinh cáchстихотво́рногостихотво́рногостихотво́рнойстихотво́рных
Tặng cáchстихотво́рномустихотво́рномустихотво́рнойстихотво́рным
Đối cáchстихотво́рный / стихотво́рногостихотво́рноестихотво́рнуюстихотво́рные / стихотво́рных
Công cụ cáchстихотво́рнымстихотво́рнымстихотво́рнойстихотво́рными
Giới cáchстихотво́рномстихотво́рномстихотво́рнойстихотво́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của стихотво́рный

Câu hỏi thường gặp

стихотворный nghĩa là gì?

стихотворный (tính từ) nghĩa là thơ ca, thi ca.

стихотворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стихотво́рный (phiên âm Latinh stixotvórnyj, IPA [sʲtʲɪxɐtˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.