сто́йкость
giống cáibất động vật
stójkostʹ[ˈstojkəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сто́йкость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сто́йкость nghĩa là bền, chắc.
Nghĩa của сто́йкость
Danh từ
- [Tính, độ, sức] bền, chắc, dai, cứng, bền vững.
- nghĩa bóng непоколебимость [tính] kiên trì, kiên nhẫn, cương nghị, cương quyết, quyết liệt, bất khuất.
Biến cách của сто́йкость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | сто́йкость |
| Sinh cách кого? чего? | сто́йкости |
| Tặng cách кому? чему? | сто́йкости |
| Đối cách кого? что? | сто́йкость |
| Công cụ cách кем? чем? | сто́йкостью |
| Giới cách о ком? о чём? | сто́йкости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сто́йкость
Câu hỏi thường gặp
стойкость nghĩa là gì?
стойкость (danh từ) nghĩa là bền, chắc.
стойкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сто́йкость (phiên âm Latinh stójkostʹ, IPA [ˈstojkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.