TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сто́йкий

stójkij[ˈstojkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сто́йкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сто́йкий nghĩa là bền, chắc, cứng, cứng rắn.

Nghĩa của сто́йкий

Tính từ

  1. прочный Bền, chắc, dai, bền vững, vững chắc, lâu hỏng.
  2. твербый Cứng, cứng rắn, sắt đá.
    • сто́йкая кра́скаsơn bền màu, thuốc màu lâu phai
    • сто́йкие отравляющие вещества́chất độc bền vững
    • сто́йкая уве́ренностьlòng tin sắt đá
  3. nghĩa bóng непоколебимый Kiên trì, kiên nhẫn, cương nghị, cương quyết, quyết liệt, bất khuất.
    • стойкий хара́ктерtính chất kiên trì, tính tình kiên nhẫn
    • сто́йкая оборо́на[sự] phòng thủ cương quyết, phòng ngự quyết liệt

Biến cách của сто́йкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсто́йкийсто́йкоесто́йкаясто́йкие
Sinh cáchсто́йкогосто́йкогосто́йкойсто́йких
Tặng cáchсто́йкомусто́йкомусто́йкойсто́йким
Đối cáchсто́йкий / сто́йкогосто́йкоесто́йкуюсто́йкие / сто́йких
Công cụ cáchсто́йкимсто́йкимсто́йкойсто́йкими
Giới cáchсто́йкомсто́йкомсто́йкойсто́йких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сто́йкий

So sánh hơn(по)сто́йче

Họ từ của сто́йкий

Câu hỏi thường gặp

стойкий nghĩa là gì?

стойкий (tính từ) nghĩa là bền, chắc, cứng, cứng rắn.

стойкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сто́йкий (phiên âm Latinh stójkij, IPA [ˈstojkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.