TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пристра́стие

giống trungbất động vật
pristrástije[prʲɪˈstrasʲtʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пристра́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пристра́стие nghĩa là ham thích, ham mê, máu mê, đam mê.

Nghĩa của пристра́стие

Danh từ

  1. склонность, влечение [sự] ham thích, ham mê, ưa thích, say mê.
  2. к чему́-л. дурному Máu mê, [sự] đam mê.
    • пристрастие к му́зыкеsự ham thích (ham mê) âm nhạc
  3. необъективное отношение [sự, lòng] thiên vị, thiên lệch, thiên tư.
    • допро́с с пристра́стим(cũ) tra khảo, tra tấn để lấy cung

Biến cách của пристра́стие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пристра́стиепристра́стия
Sinh cách кого? чего?пристра́стияпристра́стий
Tặng cách кому? чему?пристра́стиюпристра́стиям
Đối cách кого? что?пристра́стиепристра́стия
Công cụ cách кем? чем?пристра́стиемпристра́стиями
Giới cách о ком? о чём?пристра́стиипристра́стиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пристра́стие

Đồng nghĩa

Họ từ của пристра́стие

Câu hỏi thường gặp

пристрастие nghĩa là gì?

пристрастие (danh từ) nghĩa là ham thích, ham mê, máu mê, đam mê.

пристрастие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пристра́стие (phiên âm Latinh pristrástije, IPA [prʲɪˈstrasʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.