пристра́стие
Dấu sắc trên пристра́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пристра́стие nghĩa là ham thích, ham mê, máu mê, đam mê.
Nghĩa của пристра́стие
Danh từ
- склонность, влечение [sự] ham thích, ham mê, ưa thích, say mê.
- к чему́-л. дурному Máu mê, [sự] đam mê.
- пристрастие к му́зыкеsự ham thích (ham mê) âm nhạc
- необъективное отношение [sự, lòng] thiên vị, thiên lệch, thiên tư.
- допро́с с пристра́стим(cũ) tra khảo, tra tấn để lấy cung
Biến cách của пристра́стие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пристра́стие | пристра́стия |
| Sinh cách кого? чего? | пристра́стия | пристра́стий |
| Tặng cách кому? чему? | пристра́стию | пристра́стиям |
| Đối cách кого? что? | пристра́стие | пристра́стия |
| Công cụ cách кем? чем? | пристра́стием | пристра́стиями |
| Giới cách о ком? о чём? | пристра́стии | пристра́стиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пристра́стие
Đồng nghĩa
Họ từ của пристра́стие
Câu hỏi thường gặp
пристрастие nghĩa là gì?
пристрастие (danh từ) nghĩa là ham thích, ham mê, máu mê, đam mê.
пристрастие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пристра́стие (phiên âm Latinh pristrástije, IPA [prʲɪˈstrasʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.